radio-frequency spectrum

radio-frequency spectrum

The radio-frequency spectrum is allocated for various communication technologies.

Định nghĩa

Danh từ: - Phổ tần sốtuyến: "radio-frequency spectrum" chỉ toàn bộ dải tần số của sóng điện từ được sử dụng cho mục đích truyền thông. bao gồm các tần số dùng cho sóng radio, radar, truyền hình.

dụ sử dụng
  • (Phổ tần sốtuyến một tài nguyên thiên nhiên hạn cần được quản lý cẩn thận.)
  • (Chính phủ phân bổ các phần khác nhau của phổ tần sốtuyến cho các dịch vụ khác nhau, chẳng hạn như phát thanh điện thoại di động.)
  • (Các nhà thiên văn vô tuyến nghiên cứu các thiên thể bằng cách quan sát bức xạ của chúng trong phổ tần sốtuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to occupy the radio-frequency spectrum": chiếm dụng phổ tần sốtuyến.
    • Each television channel occupies a specific portion of the radio-frequency spectrum. (Mỗi kênh truyền hình chiếm một phần cụ thể của phổ tần sốtuyến.)
  • "to be within the radio-frequency spectrum": nằm trong phổ tần sốtuyến.
    • Bluetooth and Wi-Fi operate within the radio-frequency spectrum. (Bluetooth Wi-Fi hoạt động trong phổ tần sốtuyến.)
  • "regulatory authority over the radio-frequency spectrum": cơ quan quản lý phổ tần sốtuyến.
    • The Federal Communications Commission has regulatory authority over the radio-frequency spectrum in the United States. (Ủy ban Truyền thông Liên bang thẩm quyền quản lý phổ tần sốtuyến tại Hoa Kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Radio frequency (n): tần sốtuyến (một tần số cụ thể trong phổ này).
    • The radio frequency for this station is 98.5 MHz. (Tần sốtuyến của đài này 98.5 MHz.)
  • Spectrum (n): phổ (dải tần số nói chung).
    • The visible light spectrum is just a small part of the electromagnetic spectrum. (Phổ ánh sáng nhìn thấy chỉ một phần nhỏ của phổ điện từ.)
  • Electromagnetic spectrum (n): phổ điện từ (bao gồm cả phổ tần sốtuyến).
    • The radio-frequency spectrum is a subset of the electromagnetic spectrum. (Phổ tần sốtuyến một tập con của phổ điện từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Radio spectrum: phổtuyến (cách gọi ngắn gọn).
  • RF spectrum: phổ RF (viết tắt của radio-frequency spectrum).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To allocate the spectrum: phân bổ phổ tần số.
    • The government must allocate the spectrum efficiently to avoid interference. (Chính phủ phải phân bổ phổ tần số một cách hiệu quả để tránh nhiễu.)
  • To use the spectrum: sử dụng phổ tần số.
    • Mobile networks use the spectrum for voice and data transmission. (Mạng di động sử dụng phổ tần số để truyền tải giọng nói dữ liệu.)
Thành ngữ liên quan
  • Spectrum auction: đấu giá phổ tần số (thuật ngữ trong viễn thông).
    • The government held a spectrum auction to license frequencies for 5G services. (Chính phủ đã tổ chức một cuộc đấu giá phổ tần số để cấp phép các tần số cho dịch vụ 5G.)
  • Spectrum crunch: khủng hoảng phổ tần số (tình trạng khan hiếm băng tần).
    • With the explosion of wireless devices, we are facing a spectrum crunch. (Với sự bùng nổ của các thiết bị không dây, chúng ta đang đối mặt với tình trạng khủng hoảng phổ tần số.)